
genre
EN - VI

genrenoun
C1
A type or category, especially in the arts, that has its own specific features.
Một loại hình hoặc thể loại, đặc biệt trong các lĩnh vực nghệ thuật, được xác định bởi những đặc điểm đặc trưng riêng của nó.
Nghĩa phổ thông:
Thể loại
Ví dụ
The film director decided to try a new genre for their next movie, moving from action to comedy.
Đạo diễn phim quyết định thử một thể loại mới cho bộ phim tiếp theo, chuyển từ hành động sang hài.
Xem thêm
genreadjective
C1
Conforming to a specific type or style
Có tính chất phù hợp hoặc tuân thủ theo một loại hình hoặc phong cách cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Mang tính thể loại
Ví dụ
Her artwork was considered very genre , as it always followed the strict rules of classical painting.
Tác phẩm của cô được đánh giá là rất đúng khuôn mẫu, vì luôn tuân thủ các quy tắc nghiêm ngặt của hội họa cổ điển.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


