bg header

gift voucher

EN - VI
Definitions

gift voucher
noun

A card or piece of paper you can trade at a store for goods equal to the value written on it.

Một thẻ hoặc phiếu được phát hành, cho phép người sở hữu sử dụng để trao đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ có giá trị tương đương với số tiền được ghi trên đó tại một địa điểm kinh doanh cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Phiếu quà tặng
Ví dụ
For their birthday, they received a gift voucher that could be spent on clothes.
Nhân dịp sinh nhật, họ nhận được một phiếu quà tặng có thể dùng để mua quần áo.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect