bg header

gilt

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

gilt
noun
(SURFACE)

ipa us/gɪlt/
[ Uncountable ]

A thin covering of gold, silver, or a similar shiny material on the outside of an object.

Một lớp phủ mỏng bằng vàng, bạc, hoặc vật liệu sáng bóng tương tự trên bề mặt bên ngoài của một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Lớp mạ
Ví dụ
The decorative box featured intricate patterns made from thin gilt, catching the light.
Chiếc hộp trang trí có những hoa văn tinh xảo được tạo nên từ lớp mạ vàng mỏng, bắt sáng.
Xem thêm

gilt
adjective

ipa us/gɪlt/

Covered with a thin layer of gold or something made to look like gold.

Được phủ một lớp vàng mỏng hoặc một vật liệu được chế tác trông giống vàng.
Nghĩa phổ thông:
Mạ vàng
Ví dụ
The antique frame was beautifully gilt, though it showed signs of age.
Chiếc khung ảnh cổ được dát vàng tinh xảo, dù đã hằn lên dấu vết thời gian.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect