bg header

give someone credit for something/doing something

EN - VI
Definitions

give someone credit for something/doing something
collocation

To say that someone deserves praise for what they have done.

Ghi nhận rằng một người nào đó xứng đáng được khen ngợi vì những gì họ đã thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Công nhận công lao
Ví dụ
It is important to give athletes credit for their dedication and hard work, not just their wins.
Cần phải công nhận sự cống hiến và nỗ lực của các vận động viên, chứ không chỉ những chiến thắng của họ.
Xem thêm

To believe someone has a good quality or ability, then later discover they do not.

Tin tưởng rằng ai đó sở hữu một phẩm chất hoặc năng lực tốt, nhưng sau đó lại nhận ra rằng điều đó không đúng.
Nghĩa phổ thông:
Tin nhầm người
Ví dụ
We gave the company credit for its commitment to customer service, but our recent complaint went completely ignored.
Chúng tôi cứ nghĩ công ty rất chú trọng dịch vụ khách hàng, nhưng khiếu nại gần đây của chúng tôi lại hoàn toàn bị ngó lơ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect