
given
EN - VI

givennoun
B2
Something that is certain to happen
Là một điều chắc chắn sẽ xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Điều chắc chắn
Ví dụ
With careful preparation, success in the project was almost a given .
Nhờ chuẩn bị kỹ lưỡng, thành công của dự án gần như cầm chắc trong tay.
Xem thêm
givenverb
Đây là Quá khứ phân từ của “give”.
givenadjective(ARRANGED)
B2
Already decided, arranged, or agreed
Đã được quyết định, sắp đặt hoặc thống nhất từ trước.
Nghĩa phổ thông:
Đã cho trước
Ví dụ
The meeting will start at the given time, so please be punctual.
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào giờ đã định, nên vui lòng có mặt đúng giờ.
Xem thêm
givenpreposition
B2
Taking a particular thing into account
Có tính đến một yếu tố hoặc điều kiện cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Xét đến
Ví dụ
Với nỗ lực bền bỉ của cô ấy, thành công của cô ấy trong cuộc thi không có gì đáng ngạc nhiên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


