bg header

glam

EN - VI
Definitions
Form and inflection

glam
noun

ipa us/glæm/

Short form of glamour

Là hình thức viết tắt của danh từ 'glamour' (sự lộng lẫy, quyến rũ).
Nghĩa phổ thông:
Sự lộng lẫy, quyến rũ
Ví dụ
The pop star's stage presence was pure glam, with sparkling outfits and dramatic lighting.
Phong thái sân khấu của ngôi sao nhạc pop toát lên vẻ lộng lẫy kiêu sa, với trang phục lấp lánh và ánh sáng sân khấu đầy ấn tượng.
Xem thêm

glam
adjective

ipa us/glæm/

Short form of glamorous

Là dạng rút gọn của tính từ 'glamorous'.
Ví dụ
The pop star had a glam new hairstyle for the concert.
Ngôi sao nhạc pop diện một kiểu tóc mới sành điệu cho buổi hòa nhạc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect