
glorify
EN - VI

glorifyverb
C1
To praise and honour god or a person.
Ca ngợi và tôn vinh chúa hoặc một người.
Nghĩa phổ thông:
Tôn vinh
Ví dụ
The song aims to glorify the beauty of nature through its lyrics.
Bài hát nhằm mục đích ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên thông qua lời ca.
Xem thêm
C2
To show or present something as better or more important than it truly is.
Thể hiện hoặc trình bày một cách cường điệu, khiến một điều gì đó có vẻ tốt đẹp hơn hoặc quan trọng hơn so với bản chất thực tế của nó.
Nghĩa phổ thông:
Tô vẽ
Ví dụ
The article seemed to glorify the challenges of starting a business, ignoring the significant risks involved.
Bài viết dường như thổi phồng những thách thức khi khởi nghiệp, phớt lờ những rủi ro đáng kể đi kèm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


