
glorious
EN - VI

gloriousadjective(DESERVING ADMIRATION)
C1
Deserving great admiration, praise, and honour
Xứng đáng được ngưỡng mộ sâu sắc, ca ngợi và vinh danh.
Nghĩa phổ thông:
Vinh quang
Ví dụ
She felt a glorious sense of achievement after completing the challenging task.
Cô ấy cảm thấy niềm hân hoan rạng rỡ sau khi hoàn thành nhiệm vụ đầy thử thách.
Xem thêm
gloriousadjective(BEAUTIFUL/NICE)
C1
Very beautiful
Rất đẹp
Ví dụ
The choir's performance was a truly glorious sound that filled the hall.
Tiếng hát của dàn hợp xướng trong buổi biểu diễn thật sự tráng lệ, lấp đầy cả khán phòng.
Xem thêm
C1
Very pleasant, especially hot and sunny (used to describe weather).
Diễn tả điều kiện thời tiết rất đẹp và dễ chịu, đặc biệt là khi có nắng và ấm áp.
Nghĩa phổ thông:
Nắng đẹp
Ví dụ
The family had a picnic under the glorious sun, feeling its warmth on their skin.
Gia đình đi dã ngoại dưới ánh nắng tuyệt đẹp, cảm nhận được hơi ấm lan tỏa trên da.
Xem thêm
C1
Very enjoyable or giving great pleasure
Mang lại cảm giác vô cùng thích thú hoặc niềm vui tột độ.
Nghĩa phổ thông:
Tuyệt vời
Ví dụ
The warm sunlight on the beach felt glorious after a cold week.
Ánh nắng ấm áp trên bãi biển thật khoan khoái sau một tuần lạnh giá.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


