
gold-plated
EN - VI

gold-platedadjective(COVERED WITH GOLD)
B2
Covered with a very thin layer of gold
Được phủ hoặc mạ một lớp vàng rất mỏng.
Nghĩa phổ thông:
Mạ vàng
Ví dụ
The old watch had a gold-plated case that was starting to show wear.
Chiếc đồng hồ cũ có vỏ mạ vàng đã bắt đầu bạc màu.
Xem thêm
gold-platedadjective(SAFE)
C1
Extremely secure and guaranteed not to fail or disappear.
Có tính an toàn cực cao và được đảm bảo không thất bại hay biến mất.
Nghĩa phổ thông:
An toàn tuyệt đối
Ví dụ
The new policy was designed to offer a gold-plated benefit package to all employees, ensuring long-term security.
Chính sách mới được thiết kế để mang đến một gói phúc lợi đảm bảo vững chắc cho tất cả nhân viên, nhằm đảm bảo an toàn lâu dài.
Xem thêm
gold-platedadjective(EXCELLENT)
C1
Extremely good
Có chất lượng hoặc hiệu suất vượt trội.
Ví dụ
Her performance in the play was gold-plated , earning her a standing ovation.
Màn trình diễn của cô ấy trong vở kịch đạt đến đỉnh cao, giúp cô ấy nhận được tràng vỗ tay đứng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


