bg header

goose bumps

EN - VI
Definitions

goose bumps
noun

ipa us/ˈguːsˌbʌmps/

A temporary state where small bumps appear on the skin due to feeling cold, scared, or excited

Một tình trạng tạm thời trong đó những nốt sần nhỏ xuất hiện trên da do cảm giác lạnh, sợ hãi, hoặc phấn khích.
Nghĩa phổ thông:
Nổi da gà
Ví dụ
The sudden, unexpected noise in the dark room caused goose bumps to rise on his arms.
Tiếng động đột ngột, bất ngờ trong căn phòng tối khiến anh ấy nổi da gà khắp cánh tay.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect