
gorgon
EN - VI

gorgonnoun
C2
A woman who makes people afraid because of how she looks and acts.
Một người phụ nữ có vẻ ngoài và cách hành xử đáng sợ, khiến người khác phải khiếp sợ.
Nghĩa phổ thông:
Mụ chằn
Ví dụ
Despite her kind heart, her stern face and booming voice made some children see her as a gorgon at first.
Mặc dù có tấm lòng nhân hậu, gương mặt nghiêm nghị và giọng nói ồm ồm của bà đã khiến một số đứa trẻ ban đầu xem bà như một bà chằn.
Xem thêm
gorgonnoun
B2
A mythical creature, one of three sisters in ancient greek stories, with snakes for hair, who turned people to stone when they looked at her.
Một sinh vật thần thoại, là một trong ba chị em trong truyền thuyết hy lạp cổ đại, với mái tóc là những con rắn, có khả năng hóa đá những người nhìn vào cô ta.
Ví dụ
The myth described the gorgon with its terrifying snake-hair, turning unlucky viewers into statues.
Thần thoại miêu tả gorgon với mái tóc rắn đáng sợ, biến những người kém may mắn nhìn vào thành tượng đá.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


