
gourmet
EN - VI

gourmetnoun
View more
C1
A person who knows a lot about food and cooking and enjoys eating excellent food.
Một người am hiểu sâu sắc về ẩm thực và kỹ thuật nấu nướng, đồng thời có niềm đam mê thưởng thức những món ăn tinh túy, chất lượng cao.
Nghĩa phổ thông:
Người sành ăn
Ví dụ
The new bistro quickly became a favorite spot for local gourmets seeking unique dishes.
Quán bistro mới nhanh chóng trở thành điểm đến ưa thích của các tín đồ ẩm thực địa phương tìm kiếm những món ăn độc đáo.
Xem thêm
gourmetadjective
View more
C1
(of food) very high quality
Thuộc loại thực phẩm có chất lượng rất cao.
Nghĩa phổ thông:
Cao cấp
Ví dụ
He prefers gourmet coffee beans for their rich and complex flavor.
Anh ấy chuộng hạt cà phê hảo hạng vì hương vị đậm đà và tinh tế của chúng.
Xem thêm
C1
Describing food that is very good, or a place that makes or serves very good food.
Mô tả thực phẩm có chất lượng rất cao, hoặc một địa điểm chuyên chế biến hay phục vụ những món ăn rất ngon.
Nghĩa phổ thông:
Hảo hạng
Ví dụ
The new restaurant quickly gained a reputation for its gourmet desserts.
Nhà hàng mới nhanh chóng nổi tiếng với các món tráng miệng thượng hạng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


