bg header

graceful

EN - VI
Definitions
Form and inflection

graceful
adjective
(MOVEMENT)

ipa us/ˈgreɪs·fəl/

Moving smoothly and beautifully, or having a smooth, beautiful shape.

Di chuyển một cách mượt mà, uyển chuyển và đẹp mắt, hoặc sở hữu hình dáng mềm mại, thanh tú.
Nghĩa phổ thông:
Duyên dáng
Ví dụ
The swan glided across the water, its movement graceful.
Thiên nga lướt trên mặt nước, dáng vẻ của nó thật thanh thoát.
Xem thêm

graceful
adjective
(BEHAVIOUR)

ipa us/ˈgreɪs·fəl/

Behaving politely and pleasantly.

Thể hiện sự lịch thiệp, nhã nhặn trong thái độ và cách ứng xử.
Nghĩa phổ thông:
Nhã nhặn
Ví dụ
Even after losing the game, the player was graceful in defeat, shaking hands with the winner.
Dù thua trận, cầu thủ vẫn đón nhận thất bại một cách lịch thiệp, bắt tay người chiến thắng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect