
grade
EN - VI

gradenoun(LEVEL)
B1
A number or letter that shows how well someone did on a task or in an activity.
Một con số hoặc ký tự được dùng để đánh giá mức độ hoàn thành hoặc hiệu suất của một cá nhân trong một nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Điểm số
Ví dụ
The teacher gave a high grade for the excellent essay.
Giáo viên đã chấm điểm cao cho bài luận xuất sắc.
Xem thêm
B2
A particular level or standard, such as how good, big, or important something is.
Một cấp độ hoặc tiêu chuẩn cụ thể, chẳng hạn như mức độ tốt, lớn, hoặc quan trọng của một sự vật, hiện tượng nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Cấp độ
Ví dụ
Only the highest grade materials were used in the construction of the bridge.
Chỉ những vật liệu cao cấp nhất mới được sử dụng trong quá trình xây dựng cây cầu.
Xem thêm
gradenoun(SCHOOL)
A2
A group of students in school who are about the same age or skill level.
Một nhóm học sinh trong trường học có cùng độ tuổi hoặc trình độ kỹ năng.
Nghĩa phổ thông:
Lớp
Ví dụ
After finishing the fifth grade , children usually move on to middle school.
Sau khi học xong lớp năm, trẻ em thường chuyển lên cấp hai.
Xem thêm
gradenoun(SLOPE)
Từ này là một dạng của “gradient”.
gradeverb
C1
To sort people or things into groups based on their quality, size, or importance.
Phân loại hoặc sắp xếp người hoặc vật thành các nhóm dựa trên chất lượng, kích thước hoặc mức độ quan trọng của chúng.
Nghĩa phổ thông:
Xếp loại
Ví dụ
Engineers need to grade the components by their strength before assembly.
Kỹ sư cần phân loại các linh kiện theo độ bền trước khi lắp ráp.
Xem thêm
C1
To give a score to a student's work
Thực hiện việc đánh giá và gán điểm số cho bài làm của học sinh/sinh viên.
Nghĩa phổ thông:
Chấm điểm
Ví dụ
The teacher must grade the quizzes before the end of the day.
Giáo viên phải chấm điểm các bài kiểm tra trước cuối ngày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


