bg header

graph paper

EN - VI
Definitions

graph paper
noun

ipa us/ˈgræf ˌpeɪ·pər/

A type of paper that has a grid of small squares on it, used for drawing charts or diagrams.

Một loại giấy có in sẵn một lưới các ô vuông nhỏ, được sử dụng để vẽ biểu đồ hoặc sơ đồ.
Nghĩa phổ thông:
Giấy kẻ ô ly
Ví dụ
Scientists often use graph paper to visually represent their research data and trends.
Các nhà khoa học thường dùng giấy kẻ ô li để biểu diễn trực quan dữ liệu nghiên cứu và xu hướng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect