
guilty
EN - VI
guiltyadjective(FEELING)
B1
Feeling guilt
Cảm thấy tội lỗi.
Nghĩa phổ thông:
Có lỗi
Ví dụ
He looked guilty when asked if he took the last cookie.
Anh ta lộ vẻ có lỗi khi bị hỏi có lấy cái bánh quy cuối cùng không.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
guiltyadjective(RESPONSIBLE)
B2
Responsible for breaking a law
Chịu trách nhiệm về việc vi phạm pháp luật.
Nghĩa phổ thông:
Có tội
Ví dụ
The jury deliberated for hours before deciding if the accused was guilty or not guilty .
Bồi thẩm đoàn đã thảo luận nhiều giờ trước khi quyết định bị cáo có tội hay vô tội.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

