bg header

guinea pig

EN - VI
Definitions
Collocation

guinea pig
noun
(ANIMAL)

ipa us/ˈgɪn·iː ˌpɪg/

A small, furry animal with rounded ears, short legs, and no tail, often kept as a child's pet.

Một loài động vật nhỏ, có lông, tai tròn, chân ngắn và không có đuôi, thường được nuôi làm thú cưng cho trẻ em.
Nghĩa phổ thông:
Chuột lang
Ví dụ
The small guinea pig nibbled on a piece of fresh carrot.
Chú chuột lang nhỏ gặm một miếng cà rốt tươi.
Xem thêm

guinea pig
noun
(TEST)

ipa us/ˈgɪn·iː ˌpɪg/

A person who is used in an experiment to see what effect something new has.

Một người được sử dụng làm đối tượng trong một thí nghiệm hoặc nghiên cứu nhằm mục đích kiểm tra tác động của một yếu tố mới.
Nghĩa phổ thông:
Chuột bạch
Ví dụ
The company looked for volunteers to be guinea pigs for their new skin cream.
Công ty tìm kiếm tình nguyện viên để thử nghiệm kem dưỡng da mới của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect