bg header

gumption

EN - VI
Definitions
Form and inflection

gumption
noun

ipa us/ˈgʌmp·ʃən/

The ability to decide the best course of action in a situation and then to act on it with energy and determination.

Khả năng nhận định và quyết định phương án hành động tối ưu trong một tình huống, đồng thời thực hiện phương án đó một cách mạnh mẽ và kiên quyết.
Nghĩa phổ thông:
Bản lĩnh
Ví dụ
He always had the gumption to stand up for what was right, even when it was unpopular.
Anh ấy luôn có đủ bản lĩnh để bảo vệ lẽ phải, dù điều đó có thể không được lòng số đông.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect