bg header

gust

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

gust
noun

ipa us/gʌst/

A sudden strong wind

Một luồng gió mạnh xuất hiện đột ngột.
Nghĩa phổ thông:
Cơn gió giật
Ví dụ
A strong gust of wind blew her umbrella inside out.
Một cơn gió giật mạnh đã làm chiếc ô của cô ấy lật ngược.
Xem thêm

gust
verb

ipa us/gʌst/

To blow strongly

Thổi mạnh
Ví dụ
The wind began to gust, making the branches sway violently.
Gió bắt đầu giật từng cơn, khiến cành cây rung lắc dữ dội.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect