bg header

haggardly

EN - VI
Definitions
Form and inflection

haggardly
adjective

ipa us/ˈhæg·ərd·liː/

Looking sick or very tired, sometimes with dark areas under the eyes.

Trông ốm yếu hoặc vô cùng mệt mỏi, đôi khi có kèm theo quầng thâm dưới mắt.
Nghĩa phổ thông:
Hốc hác
Ví dụ
After the long night shift, the security guard looked haggardly, his eyes heavy and red.
Sau ca đêm dài, người bảo vệ trông phờ phạc, mắt anh nặng trĩu và đỏ hoe.
Xem thêm

haggardly
adverb

ipa us/ˈhæg·ərd·liː/

In a way that shows someone is sick or very tired, often with dark skin under their eyes

Theo một cách thể hiện sự mệt mỏi, kiệt sức hoặc ốm yếu, thường đi kèm với quầng thâm dưới mắt.
Nghĩa phổ thông:
Hốc hác
Ví dụ
The athlete looked haggardly after finishing the extremely long race.
Vận động viên trông phờ phạc sau khi hoàn thành cuộc đua đường trường vô cùng dài.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect