
half
EN - VI

halfnoun
A2
One of two equal parts that make up a whole.
Một trong hai phần bằng nhau tạo thành một tổng thể.
Nghĩa phổ thông:
Một nửa
Ví dụ
He cut the apple in half before eating it.
Anh ấy bổ đôi quả táo trước khi ăn.
Xem thêm
B1
Only partly
Chỉ một phần; không hoàn toàn.
Ví dụ
The cake was half eaten when they found it.
Cái bánh đã bị ăn dở khi họ tìm thấy.
Xem thêm
B2
A lot
Một lượng lớn.
Ví dụ
After practicing for hours, she felt half better about her presentation.
Sau khi luyện tập hàng giờ đồng hồ, cô ấy cảm thấy tự tin hơn hẳn về bài thuyết trình của mình.
Xem thêm
halfnoun(SPORT)
B1
One of the two parts that a sports field is divided into for team games
Một trong hai phần mà một sân thể thao được phân chia ra, thường được sử dụng trong các môn thi đấu đồng đội.
Nghĩa phổ thông:
Nửa sân
Ví dụ
The coach told the forward to stay in the opposition's half .
Huấn luyện viên dặn tiền đạo ở lại sân đối phương.
Xem thêm
B2
A player in certain team sports, like football or hockey, who mainly plays in the middle of the field.
Một cầu thủ trong một số môn thể thao đồng đội nhất định, như bóng đá hoặc khúc côn cầu, người chủ yếu hoạt động ở khu vực giữa sân.
Nghĩa phổ thông:
Tiền vệ
Ví dụ
The coach decided to put the new half into the game to control the midfield.
Huấn luyện viên quyết định tung tiền vệ mới vào sân để kiểm soát tuyến giữa.
Xem thêm
B2
In golf, a score for a hole that is the same as your opponent's score.
Trong môn golf, điểm số ở một lỗ golf bằng với điểm số của đối thủ.
Nghĩa phổ thông:
Điểm hòa
Ví dụ
The championship match was very close, with several holes ending in a half .
Trận đấu chung kết rất sát nút, với nhiều hố kết thúc hòa.
Xem thêm
halfnoun(DRINK)
B1
Half a pint of a drink, typically beer.
Một nửa panh (đơn vị đo lường) của một loại đồ uống, thường là bia.
Ví dụ
The bartender poured a perfect half for the patron waiting at the bar.
Người pha chế đã rót một cốc nhỏ bia hoàn hảo cho vị khách đang chờ ở quầy bar.
Xem thêm
halfnoun(TICKET)
B1
A ticket that costs less because it is for a child.
Một loại vé có giá thấp hơn do dành cho trẻ em.
Nghĩa phổ thông:
Vé trẻ em
Ví dụ
The family bought two adult tickets and one half for their youngest child.
Gia đình đã mua hai vé người lớn và một vé trẻ em cho đứa con út của họ.
Xem thêm
halfpronoun
A2
One of two usually equal parts that make up a whole
Một trong hai phần, thường là bằng nhau, tạo thành một tổng thể.
Nghĩa phổ thông:
Một nửa
Ví dụ
The team agreed to complete half of the project by friday.
Đội đã thống nhất hoàn thành nửa dự án trước thứ sáu.
Xem thêm
B1
Only partly
Chỉ một phần; không hoàn toàn.
Ví dụ
After the heavy rain, half of the garden was flooded with water.
Sau trận mưa lớn, nửa khu vườn bị ngập nước.
Xem thêm
B2
A lot
Một lượng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Nhiều
Ví dụ
She ate half of the large pizza by herself.
Cô ấy đã ăn một nửa chiếc bánh pizza cỡ lớn một mình.
Xem thêm
halfadjective
A2
One of two equal or nearly equal parts that together form a complete thing.
Một trong hai phần bằng nhau hoặc gần bằng nhau, cùng nhau tạo thành một chỉnh thể hoàn chỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Một nửa
Ví dụ
Một nửa số học sinh đã đến muộn buổi học.
Xem thêm
B1
Only partly
Không hoàn toàn; chỉ ở mức một phần.
Ví dụ
She poured half a glass of water, leaving the rest in the bottle.
Cô ấy rót nửa ly nước, để lại phần còn lại trong chai.
Xem thêm
B2
A lot
Biểu thị một số lượng lớn hoặc một mức độ đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Nhiều
Ví dụ
Một nửa khán giả đã vỗ tay vang dội sau buổi biểu diễn.
Xem thêm
halfadverb
A2
One of two parts of the same or almost the same size that together form a complete item.
Một trong hai phần có kích thước bằng nhau hoặc gần bằng nhau, mà khi kết hợp lại sẽ tạo thành một tổng thể hoàn chỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Một nửa
Ví dụ
The project was only half finished when the deadline arrived.
Dự án mới chỉ hoàn thành được một nửa khi hạn chót đến.
Xem thêm
B1
Only partly
Chỉ một phần
Nghĩa phổ thông:
Chưa hoàn toàn
Ví dụ
The glass was half full of water.
Ly nước đầy phân nửa.
Xem thêm
B2
A lot
Biểu thị một mức độ lớn hoặc đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Rất
Ví dụ
The sudden news made her half stunned.
Tin tức đột ngột khiến cô ấy chết sững.
Xem thêm
halfpredeterminer
A2
One of two parts that are the same size or almost the same size, which together make up a whole.
Một trong hai phần có kích thước tương đương hoặc xấp xỉ nhau, mà khi gộp lại sẽ tạo thành một chỉnh thể hoàn chỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Một nửa
Ví dụ
They worked for half the day and then rested in the afternoon.
Họ làm việc nửa ngày rồi nghỉ ngơi vào buổi chiều.
Xem thêm
B1
Only partly
Chỉ một phần
Nghĩa phổ thông:
Nửa vời
Ví dụ
The door was half ajar, allowing a sliver of light into the room.
Cánh cửa hé mở một nửa, để một khe sáng lọt vào phòng.
Xem thêm
B2
A lot
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Nhiều
Ví dụ
The library reported that half its books were borrowed last month, indicating high demand.
Thư viện báo cáo rằng rất nhiều sách của họ đã được mượn vào tháng trước, cho thấy nhu cầu cao.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


