
half-century
EN - VI

half-centurynoun
B1
Fifty runs (points) scored in the game of cricket.
Số điểm năm mươi được ghi trong một trận đấu cricket.
Ví dụ
The young player celebrated after hitting his first half-century of the match.
Cầu thủ trẻ đã ăn mừng sau khi đạt cột mốc 50 điểm đầu tiên trong trận đấu.
Xem thêm
B2
A period of 50 years
Một giai đoạn 50 năm.
Nghĩa phổ thông:
Nửa thế kỷ
Ví dụ
The old oak tree had stood in the park for a half-century .
Cây sồi già đã đứng sừng sững trong công viên suốt nửa thế kỷ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


