bg header

hangout

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hangout
noun

ipa us/ˈhæŋ·aʊt/

A place someone often goes to or lives

Một địa điểm mà một người thường xuyên lui tới hoặc sinh sống.
Nghĩa phổ thông:
Chỗ chơi
Ví dụ
For many years, the community center served as a popular hangout for local teenagers after school.
Suốt nhiều năm, trung tâm cộng đồng là điểm tụ tập quen thuộc của thanh thiếu niên địa phương sau giờ học.
Xem thêm

An online place where people relax, talk to friends, and share information or pictures.

Một không gian trực tuyến nơi mọi người có thể thư giãn, trò chuyện với bạn bè và chia sẻ thông tin hoặc hình ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Nơi tụ tập trực tuyến
Ví dụ
Students used the social media group as a digital hangout to collaborate on projects and share updates.
Sinh viên sử dụng nhóm mạng xã hội như một nơi giao lưu số để hợp tác làm dự án và chia sẻ thông tin cập nhật.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect