
happy ending
EN - VI

happy endingnoun
B1
When a story or situation ends with everyone happy or all problems fixed.
Là một kết cục mà trong đó một câu chuyện hoặc tình huống kết thúc với mọi người đều hạnh phúc hoặc tất cả các vấn đề đều được giải quyết.
Nghĩa phổ thông:
Kết thúc có hậu
Ví dụ
Despite the early struggles of the small business, new investors arrived just in time, leading to a truly happy ending as they avoided bankruptcy.
Dù khởi đầu đầy khó khăn, doanh nghiệp nhỏ cuối cùng đã có một cái kết thực sự có hậu khi các nhà đầu tư mới đến kịp thời, giúp họ tránh được nguy cơ phá sản.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


