
hard launch
EN - VI

hard launchnoun
C1
A public release of a new product or service that aims to get a lot of attention from everyone.
Việc công bố hoặc ra mắt công khai một sản phẩm hoặc dịch vụ mới, được thiết kế để thu hút sự chú ý rộng rãi và tạo tiếng vang lớn từ công chúng.
Nghĩa phổ thông:
Ra mắt rầm rộ
Ví dụ
After months of quiet testing, the software team prepared for the hard launch of their latest application.
Sau nhiều tháng thử nghiệm kín đáo, đội phần mềm đã chuẩn bị cho việc ra mắt rầm rộ ứng dụng mới nhất.
Xem thêm
hard launchverb
C1
To widely release a new product or service with the goal of getting much public attention.
Ra mắt hoặc phát hành một sản phẩm hoặc dịch vụ mới một cách rộng rãi, với mục tiêu thu hút sự chú ý đáng kể từ công chúng.
Nghĩa phổ thông:
Ra mắt rầm rộ
Ví dụ
After extensive private testing, the innovative social media platform is ready to hard-launch to all users.
Sau quá trình thử nghiệm nội bộ kỹ lưỡng, nền tảng mạng xã hội sáng tạo đã sẵn sàng mở cửa cho tất cả người dùng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


