bg header

hard-pressed

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hard-pressed
adjective

ipa us/ˌhɑːrdˈprest/

Having many difficulties doing something, usually because of not enough time or money.

Gặp nhiều khó khăn hoặc đối mặt với nhiều trở ngại khi thực hiện một công việc hoặc hành động nào đó, thường là do hạn chế về thời gian hoặc nguồn lực tài chính.
Nghĩa phổ thông:
Chật vật
Ví dụ
With rising material costs, the construction company found itself hard-pressed to stay within budget.
Do chi phí vật liệu tăng cao, công ty xây dựng chật vật để không vượt quá ngân sách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect