bg header

hassle

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hassle
noun

ipa us/ˈhæs·əl/

(a situation causing) difficulty or trouble

Một tình huống gây ra khó khăn hoặc rắc rối.
Nghĩa phổ thông:
Rắc rối
Ví dụ
I did not want to go through the hassle of reorganizing the entire room by myself.
Tôi không muốn mất công tự mình sắp xếp lại cả căn phòng.
Xem thêm

hassle
verb

ipa us/ˈhæs·əl/

To bother someone by asking them for something repeatedly.

Gây phiền nhiễu cho ai đó bằng việc liên tục yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì.
Nghĩa phổ thông:
Hạch sách
Ví dụ
If you keep hassling your team members, they might stop helping you.
Nếu bạn cứ tiếp tục quấy rầy các thành viên trong nhóm, họ có thể ngừng giúp đỡ bạn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect