bg header

hazel

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hazel
noun
(TREE)

ipa us/ˈheɪ·zəl/
[ Countable ]

A small tree that grows nuts you can eat

Một loại cây thân gỗ nhỏ hoặc cây bụi, cho quả hạch (hạt) có thể ăn được.
Nghĩa phổ thông:
Cây phỉ
Ví dụ
The farmer planted a row of hazel trees to produce a good nut crop.
Người nông dân trồng một hàng cây phỉ để có một vụ mùa hạt tốt.
Xem thêm

hazel
noun
(COLOUR)

ipa us/ˈheɪ·zəl/
[ Uncountable ]

A greenish-brown or yellowish-brown colour

Một màu nâu xanh lục hoặc nâu vàng.
Ví dụ
The furniture was made from a wood with a beautiful hazel color, like toasted nuts.
Bộ đồ nội thất được làm từ loại gỗ có màu nâu hạt dẻ tuyệt đẹp, giống màu hạt rang.
Xem thêm

hazel
adjective

ipa us/ˈheɪ·zəl/

A greenish-brown or yellowish-brown color.

Một gam màu nâu có ánh xanh lục hoặc ánh vàng.
Ví dụ
He noticed the unique hazel shade of the leaves as autumn approached.
Anh ấy nhận thấy sắc nâu xanh độc đáo của những chiếc lá khi mùa thu tới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect