
hazel
EN - VI

hazelnoun(TREE)
C1
[ Countable ]
A small tree that grows nuts you can eat
Một loại cây thân gỗ nhỏ hoặc cây bụi, cho quả hạch (hạt) có thể ăn được.
Nghĩa phổ thông:
Cây phỉ
Ví dụ
The farmer planted a row of hazel trees to produce a good nut crop.
Người nông dân trồng một hàng cây phỉ để có một vụ mùa hạt tốt.
Xem thêm
hazelnoun(COLOUR)
B2
[ Uncountable ]
A greenish-brown or yellowish-brown colour
Một màu nâu xanh lục hoặc nâu vàng.
Ví dụ
The furniture was made from a wood with a beautiful hazel color, like toasted nuts.
Bộ đồ nội thất được làm từ loại gỗ có màu nâu hạt dẻ tuyệt đẹp, giống màu hạt rang.
Xem thêm
hazeladjective
B2
A greenish-brown or yellowish-brown color.
Một gam màu nâu có ánh xanh lục hoặc ánh vàng.
Ví dụ
He noticed the unique hazel shade of the leaves as autumn approached.
Anh ấy nhận thấy sắc nâu xanh độc đáo của những chiếc lá khi mùa thu tới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


