
hellacious
EN - VI

hellaciousadjective(STRONG)
C2
Very strong, powerful, or impressive
Rất mạnh mẽ, đầy uy lực, hoặc gây ấn tượng sâu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Ghê gớm
Ví dụ
The team faced hellacious competition in the championship, but they still played their best.
Đội bóng đã đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt tại giải vô địch, nhưng họ vẫn thi đấu hết sức mình.
Xem thêm
hellaciousadjective(DIFFICULT)
C2
Causing pain or difficulty
Có khả năng gây ra sự đau đớn hoặc khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Khó nhằn
Ví dụ
The hellacious storm left widespread damage and made travel nearly impossible.
Cơn bão khốc liệt đã gây ra thiệt hại trên diện rộng và khiến việc đi lại gần như tê liệt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


