
here
EN - VI

hereadverb
A1
In, at, or to this place
Tại địa điểm này, ở nơi này, hoặc đến địa điểm này.
Ví dụ
The family gathered here to celebrate the holiday.
Gia đình tụ họp ở đây để đón ngày lễ.
Xem thêm
A1
In this place, close to you
Tại địa điểm này, gần với người đối thoại.
Nghĩa phổ thông:
Ở đây
Ví dụ
The instructions you need are right here in this book.
Những hướng dẫn bạn cần có ngay trong cuốn sách này.
Xem thêm
A2
To begin a sentence when presenting someone or something.
Được dùng để mở đầu một câu nhằm giới thiệu hoặc trình bày một người hay một sự vật.
Ví dụ
Xe buýt đến rồi, đúng giờ.
Xem thêm
A2
Used to show that a person has come or that an action has begun.
Được dùng để chỉ sự xuất hiện của một người hoặc sự khởi đầu của một hành động.
Ví dụ
After a long journey, the travelers are finally here .
Sau một hành trình dài, những lữ khách cuối cùng cũng đã đến nơi.
Xem thêm
B2
Now
Vào thời điểm hiện tại.
Nghĩa phổ thông:
Bây giờ
Ví dụ
From here , the project schedule will accelerate significantly.
Từ đây, tiến độ dự án sẽ tăng tốc đáng kể.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


