
hidden
EN - VI

hiddenadjective(NOT EASY TO FIND)
B1
Not easy to find
Có tính chất khó bị tìm thấy, phát hiện hoặc định vị.
Nghĩa phổ thông:
Ẩn
Ví dụ
She kept her favorite book hidden under the pillow.
Cô ấy giấu cuốn sách yêu thích của mình dưới gối.
Xem thêm
hiddenadjective(NOT KNOWN ABOUT)
B2
That most people do not know about
Không được biết đến rộng rãi bởi hầu hết mọi người.
Nghĩa phổ thông:
Ít người biết
Ví dụ
The architect found a hidden passage behind the bookcase in the old house.
Kiến trúc sư tìm thấy một lối đi bí mật phía sau tủ sách trong căn nhà cũ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


