bg header

hide

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

hide
noun
(SKIN)

ipa us/haɪd/
[ Countable ]
Xem thêm

The thick, tough skin of an animal, used to make leather.

Lớp da dày và dai của động vật, được sử dụng để chế tác da thuộc.
Nghĩa phổ thông:
Da sống
Ví dụ
Craftsmen often use thick hide to create strong and durable protective gear.
Thợ thủ công thường dùng da dày để làm ra các vật dụng bảo hộ chắc chắn và bền bỉ.
Xem thêm

hide
noun
(FOR WATCHING BIRDS/ANIMALS)

ipa us/haɪd/
[ Countable ]

A place for watching wild animals or birds without them seeing you.

Một địa điểm được thiết kế để quan sát động vật hoang dã hoặc chim mà không bị chúng phát hiện.
Nghĩa phổ thông:
Chòi quan sát
Ví dụ
Visitors waited quietly in the new hide, hoping to see rare birds.
Du khách lặng lẽ chờ đợi trong chòi quan sát mới, với hy vọng được chiêm ngưỡng những loài chim quý hiếm.
Xem thêm

hide
verb

ipa us/haɪd/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To put something or someone in a place where they cannot be seen or found, or to go to a place where you cannot be seen or found

Hành động đặt một vật hoặc người vào vị trí mà họ không thể bị nhìn thấy hay tìm thấy; hoặc việc tự mình di chuyển đến một nơi như vậy.
Nghĩa phổ thông:
Giấu hoặc trốn
Ví dụ
She had to hide the surprise present until her friend arrived.
Cô ấy phải giấu món quà bất ngờ cho đến khi bạn cô đến.
Xem thêm
[ Transitive ]

To prevent something from being seen

Ngăn chặn việc quan sát một đối tượng hoặc thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Giấu
Ví dụ
The child liked to hide under the bed when playing games.
Đứa trẻ thích trốn dưới gầm giường mỗi khi chơi đùa.
Xem thêm
[ Transitive ]

To not show an emotion

Không biểu lộ cảm xúc ra bên ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Giấu cảm xúc
Ví dụ
Despite the good news, they tried to hide their overwhelming joy to avoid distracting others.
Mặc dù có tin vui, họ cố gắng không để lộ niềm vui vỡ òa để tránh làm người khác phân tâm.
Xem thêm
[ Transitive ]

To prevent someone from knowing information.

Ngăn cản hoặc không cho phép ai đó biết được thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Giấu thông tin
Ví dụ
The government tried to hide the details of the new law from the public.
Chính phủ cố gắng che giấu người dân về các chi tiết của luật mới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect