bg header

high school

EN - VI
Definitions
Collocation

high school
noun

ipa us/ˈhaɪ ˌskuːl/

A school in the us for teenagers, typically those in grades 9 through 12, or about 14 to 18 years old.

Một loại hình trường học ở hoa kỳ dành cho thanh thiếu niên, thường là học sinh từ lớp 9 đến lớp 12, tương đương độ tuổi khoảng 14 đến 18.
Nghĩa phổ thông:
Trường cấp ba
Ví dụ
Many students spend their early teenage years attending high school.
Nhiều học sinh dành những năm đầu tuổi thiếu niên để theo học cấp ba.
Xem thêm

A name sometimes used for schools in the uk and australia that are for children aged eleven to eighteen.

Một tên gọi đôi khi được sử dụng cho các trường học ở vương quốc anh và úc, dành cho học sinh trong độ tuổi từ mười một đến mười tám.
Ví dụ
The local high school, catering to students from eleven to eighteen, celebrated its hundredth anniversary.
Trường trung học địa phương, dành cho học sinh từ mười một đến mười tám tuổi, đã kỷ niệm một trăm năm thành lập.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect