bg header

higher

EN - VI
Definitions
Form and inflection

higher
noun

ipa us/ˈhaɪ·ər/

An official test taken in scottish schools by students typically aged 16 to 18, usually to qualify for college or university.

Một kỳ thi chính thức được tổ chức tại các trường học ở scotland dành cho học sinh trong độ tuổi điển hình từ 16 đến 18, thường là để đủ điều kiện vào học cao đẳng hoặc đại học.
Ví dụ
After passing her higher, she applied to several universities.
Sau khi đậu kỳ thi higher, cô ấy đã nộp đơn vào một số trường đại học.
Xem thêm

higher
adjective
(HIGH)

ipa us/ˈhaɪ·ər/

higher
adjective
(EDUCATION)

ipa us/ˈhaɪ·ər/
[ before Noun ]

Related to education that is at an advanced stage

Liên quan đến giáo dục ở trình độ cao.
Nghĩa phổ thông:
Giáo dục đại học
Ví dụ
Many students aim for higher education after finishing school.
Nhiều học sinh mong muốn theo học đại học sau khi tốt nghiệp phổ thông.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect