bg header

hill

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

hill
noun

ipa us/hɪl/

A raised area of land.

Một vùng đất nhô cao.
Nghĩa phổ thông:
Đồi
Ví dụ
Children enjoyed sledding down the snowy hill in winter.
Trẻ em thích thú trượt tuyết xuống ngọn đồi tuyết vào mùa đông.
Xem thêm

A slope in a road

Một đoạn dốc trên đường.
Nghĩa phổ thông:
Dốc
Ví dụ
The cyclist sped down the long hill.
Người đi xe đạp lao nhanh xuống con dốc dài.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect