bg header

homeland

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

homeland
noun

ipa us/ˈhoʊm·lænd/

The country you were born in

Quốc gia nơi một người được sinh ra.
Nghĩa phổ thông:
Quê hương
Ví dụ
He spoke with pride about the traditions and customs of his homeland.
Anh ấy tự hào nói về truyền thống và phong tục của quê hương mình.
Xem thêm

An area in south africa where black people were kept separate from white people under the apartheid system in the past.

Một khu vực ở nam phi nơi người da đen bị tách biệt khỏi người da trắng theo hệ thống apartheid trong quá khứ.
Ví dụ
Many families were forced to move from their original homes into a designated homeland.
Nhiều gia đình bị buộc phải chuyển từ nơi ở ban đầu của họ đến một khu vực riêng biệt được chỉ định.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect