
honorary
EN - VI

honoraryadjective
C1
Awarded as a special recognition to someone who did not complete the usual studies.
Được trao tặng để vinh danh hoặc công nhận đặc biệt cho một người không thông qua hoặc hoàn thành các chương trình học tập, đào tạo chính quy.
Nghĩa phổ thông:
Danh dự
Ví dụ
The university decided to grant an honorary degree to the successful inventor.
Trường đại học quyết định trao tặng bằng danh dự cho nhà sáng chế thành đạt.
Xem thêm
C1
Describes a role or position for which a person receives no payment.
Được dùng để chỉ một chức danh, vai trò hoặc vị trí mà người nắm giữ không nhận được thù lao hay lương bổng.
Nghĩa phổ thông:
Danh dự
Ví dụ
He was granted an honorary fellowship at the society, a recognition of his expertise that did not involve any financial compensation.
Ông ấy được trao danh hiệu hội viên danh dự tại hội, một sự công nhận cho chuyên môn của ông mà không kèm theo bất kỳ khoản thù lao nào.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


