bg header

hood

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hood
noun
(CLOTHING)

ipa us/hʊd/

A part of clothing that can be pulled up to cover the top and back of the head.

Một bộ phận của trang phục được thiết kế để có thể kéo lên che phủ phần đỉnh và phía sau của đầu.
Nghĩa phổ thông:
Mũ trùm
Ví dụ
She pulled her hood up to shield her face from the wind.
Cô ấy kéo mũ lên để che mặt khỏi gió.
Xem thêm
[ Offensive ]

A bag placed over someone's head so they cannot see or be recognized.

Một chiếc bao hoặc vật che được trùm lên đầu ai đó nhằm che khuất tầm nhìn hoặc ngăn cản việc nhận dạng họ.

hood
noun
(COVER)

ipa us/hʊd/

The metal cover over a car's engine.

Tấm che bằng kim loại nằm phía trên động cơ của một chiếc ô tô.
Nghĩa phổ thông:
Nắp ca-pô
Ví dụ
After the collision, the car's hood was badly dented.
Sau vụ va chạm, nắp ca-pô xe bị móp nặng.
Xem thêm

An appliance above a cooker that has a fan inside to remove steam, smoke, or bad smells.

Thiết bị gia dụng được lắp đặt phía trên bếp nấu, tích hợp quạt hút bên trong nhằm loại bỏ hơi nước, khói hoặc mùi khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Máy hút mùi
Ví dụ
She turned on the hood to clear the smoke from the kitchen.
Cô ấy bật máy hút mùi để làm sạch khói trong bếp.
Xem thêm

A piece designed to cover or protect equipment.

Một chi tiết được thiết kế để che phủ hoặc bảo vệ thiết bị.
Nghĩa phổ thông:
Nắp
Ví dụ
The kitchen has a powerful hood installed above the stove to extract cooking fumes.
Nhà bếp được trang bị máy hút mùi công suất lớn lắp đặt phía trên bếp nấu để hút khói nấu ăn.
Xem thêm

hood
noun
(PLACE)

ipa us/hʊd/

A poor neighbourhood

Một khu vực hoặc khu dân cư có điều kiện kinh tế khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Khu nghèo
Ví dụ
Many young people from the hood dreamed of finding opportunities outside their small world.
Nhiều bạn trẻ từ khu phố nghèo mơ ước tìm kiếm cơ hội bên ngoài thế giới nhỏ bé của họ.
Xem thêm

hood
suffix

ipa us/-hʊd/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

A suffix that creates nouns meaning the state of being a specific thing.

Hậu tố dùng để tạo thành danh từ, biểu thị trạng thái hoặc tình trạng của việc là một điều cụ thể.
Ví dụ
The joyful memories of her childhood stayed with her always.
Những ký ức vui vẻ của tuổi thơ luôn theo cô ấy.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect