
Hoosier
EN - VI

Hoosiernoun
B2
A person from the us state of indiana.
Một người đến từ tiểu bang indiana của hoa kỳ.
Ví dụ
She proudly called herself a hoosier , having lived in indiana her whole life.
Cô ấy tự hào nhận mình là người indiana, cả đời gắn bó với bang này.
Xem thêm
Hoosieradjective
B2
From or about the us state of indiana or its people
Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tiểu bang indiana của hoa kỳ hoặc người dân của tiểu bang này.
Ví dụ
The community fair showcased many hoosier crafts made by local artisans.
Hội chợ cộng đồng đã trưng bày nhiều sản phẩm thủ công của người dân indiana do các nghệ nhân địa phương làm ra.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


