bg header

hot-water bottle

EN - VI
Definitions

hot-water bottle
noun

ipa us/ˌhɑːtˈwɑː·ɾər ˌbɑː·ɾəl/

A rubber container that you fill with very hot water, used to warm a bed or a part of your body.

Một vật chứa bằng cao su, được thiết kế để đổ đầy nước rất nóng, dùng để làm ấm giường hoặc một bộ phận trên cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Túi sưởi
Ví dụ
During the chilly winter evening, a hot-water bottle provided comforting warmth beneath the blanket.
Vào buổi tối mùa đông se lạnh, một chiếc túi chườm nước nóng mang lại hơi ấm dễ chịu dưới chăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect