
human
EN - VI

humannoun
B1
A person
Một con người.
Ví dụ
The human used a tool to open the box.
Con người đã sử dụng công cụ để mở hộp.
Xem thêm
humanadjective
B1
Relating to or being a person or people, rather than animals.
Liên quan đến hoặc thuộc về con người (cá nhân hoặc loài người), không phải động vật.
Ví dụ
Building a new bridge requires careful human planning and effort.
Việc xây dựng một cây cầu mới đòi hỏi sự tính toán kỹ lưỡng và công sức của con người.
Xem thêm
B2
Like a person, including their good qualities, faults, and feelings.
Giống một con người, bao gồm cả những phẩm chất tốt, khuyết điểm và cảm xúc của họ.
Nghĩa phổ thông:
Có tính người
Ví dụ
Her reaction, full of tears and frustration, was a very human response to the bad news.
Phản ứng của cô ấy, trong nước mắt và thất vọng, là một phản ứng rất đỗi con người trước tin xấu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


