bg header

humbling

EN - VI
Definitions
Form and inflection

humbling
adjective

ipa us/ˈhʌm·bəl·ɪŋ/

Making someone realize they are not as special or important as they believed.

Khiến một người nhận thức được rằng bản thân họ không quan trọng hoặc đặc biệt như họ đã nghĩ.
Nghĩa phổ thông:
Gây khiêm tốn
Ví dụ
Visiting a hospital and seeing patients fight serious illnesses was a humbling experience for the doctor, who had been feeling burnt out by minor complaints.
Việc thăm bệnh viện và chứng kiến bệnh nhân chống chọi với bệnh hiểm nghèo là một trải nghiệm đáng để vị bác sĩ suy ngẫm và khiêm nhường hơn, bởi trước đó anh ấy đã cảm thấy kiệt sức vì những lời phàn nàn nhỏ nhặt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect