bg header

hutch

EN - VI
Definitions
Form and inflection

hutch
noun
(ANIMAL HOME)

ipa us/hʌtʃ/

A wooden box with a wire front used to keep small animals like rabbits.

Một chiếc chuồng gỗ, thường có mặt trước bằng lưới hoặc song sắt, dùng để nuôi các loài động vật nhỏ như thỏ.
Nghĩa phổ thông:
Chuồng thỏ
Ví dụ
The children watched the rabbit hop inside its wooden hutch.
Những đứa trẻ xem con thỏ nhảy vào chuồng gỗ của nó.
Xem thêm

hutch
noun
(FURNITURE)

ipa us/hʌtʃ/

A piece of furniture with open or glass shelves, and sometimes closed cabinets, used for storing and displaying items like dishes.

Một món đồ nội thất có các kệ mở hoặc bằng kính, đôi khi có thêm các ngăn tủ kín, được dùng để lưu trữ và trưng bày các vật dụng như bát đĩa.
Nghĩa phổ thông:
Tủ chén
Ví dụ
The lower cabinets of the hutch were perfect for tucking away rarely used serving bowls.
Các ngăn tủ phía dưới của tủ chén rất phù hợp để cất giữ những chiếc bát tô ít khi dùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect