bg header

iced tea

EN - VI
Definitions

iced tea
noun

ipa us/ˌaɪst ˈtiː/

A cold tea, often sweetened and flavored, that is sold in cans or bottles, or a serving of this drink.

Một loại trà được làm lạnh, thường được pha ngọt và thêm hương vị, được bán dưới dạng đóng lon hoặc đóng chai, hoặc một khẩu phần của đồ uống này.
Nghĩa phổ thông:
Trà đá
Ví dụ
On a hot afternoon, a tall glass of iced tea was the perfect way to cool down.
Vào một buổi chiều oi ả, một ly trà đá cao là cách tuyệt vời nhất để giải nhiệt.
Xem thêm

A cold tea drink, often with ice, or a glass of this drink.

Một loại đồ uống trà được làm lạnh, thường được phục vụ kèm đá, hoặc một ly đồ uống này.
Nghĩa phổ thông:
Trà đá
Ví dụ
She poured herself a tall glass of iced tea to cool down.
Cô ấy rót cho mình một ly trà đá để giải nhiệt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect