
identification
EN - VI

identificationnoun
A2
A document that proves who you are.
Một tài liệu dùng để xác minh danh tính của một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Giấy tờ tùy thân
Ví dụ
To board the train, passengers must present a valid form of identification .
Để lên tàu, hành khách phải xuất trình giấy tờ tùy thân hợp lệ.
Xem thêm
B2
The process of recognizing and naming someone or something.
Quá trình nhận diện và gọi tên một người hoặc một sự vật.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhận diện
Ví dụ
The detective used dental records for the identification of the unknown victim.
Thám tử sử dụng hồ sơ răng để xác định danh tính nạn nhân vô danh.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


