bg header

ignorant

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ignorant
adjective

ipa us/ˈɪg·nər·ənt/

Not knowing enough about something, or not understanding it well.

Thiếu kiến thức về một vấn đề cụ thể, hoặc không có sự hiểu biết đầy đủ về nó.
Nghĩa phổ thông:
Thiếu hiểu biết
Ví dụ
Many people are ignorant of how simple machines work.
Nhiều người không biết cách máy móc đơn giản hoạt động.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan

Not polite or showing respect

Không lịch sự hoặc thể hiện sự thiếu tôn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Vô lễ
Ví dụ
It was ignorant of the driver to honk continuously at the slow-moving pedestrians.
Người lái xe thật thiếu lịch sự khi liên tục bóp còi vào những người đi bộ đang đi chậm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect