
illegal
EN - VI

illegalnoun
B2
Someone who lives or works in another country without the legal right to do so
Một người cư trú hoặc làm việc tại một quốc gia khác mà không có quyền pháp lý để thực hiện điều đó.
Nghĩa phổ thông:
Người nhập cư trái phép
Ví dụ
During the border check, officials identified one person as an illegal due to missing documents.
Trong quá trình kiểm tra biên giới, các quan chức đã phát hiện một người không có giấy tờ hợp lệ do thiếu tài liệu.
Xem thêm
illegaladjective
B2
Not allowed by law
Không được pháp luật cho phép.
Nghĩa phổ thông:
Bất hợp pháp
Ví dụ
It is illegal to drive a car without a valid license.
Lái xe ô tô khi không có giấy phép lái xe hợp lệ là trái pháp luật.
Xem thêm
B2
Against the rules in a sport
Vi phạm các quy tắc trong một môn thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Phạm luật
Ví dụ
If a player uses their hands in soccer, it is an illegal move.
Trong bóng đá, nếu cầu thủ dùng tay, đó là một hành vi phạm luật.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


