bg header

illegal

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

illegal
noun

ipa us/ɪˈliː·gəl/

Someone who lives or works in another country without the legal right to do so

Một người cư trú hoặc làm việc tại một quốc gia khác mà không có quyền pháp lý để thực hiện điều đó.
Nghĩa phổ thông:
Người nhập cư trái phép
Ví dụ
During the border check, officials identified one person as an illegal due to missing documents.
Trong quá trình kiểm tra biên giới, các quan chức đã phát hiện một người không có giấy tờ hợp lệ do thiếu tài liệu.
Xem thêm

illegal
adjective

ipa us/ɪˈliː·gəl/

Not allowed by law

Không được pháp luật cho phép.
Nghĩa phổ thông:
Bất hợp pháp
Ví dụ
It is illegal to drive a car without a valid license.
Lái xe ô tô khi không có giấy phép lái xe hợp lệ là trái pháp luật.
Xem thêm

Against the rules in a sport

Vi phạm các quy tắc trong một môn thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Phạm luật
Ví dụ
If a player uses their hands in soccer, it is an illegal move.
Trong bóng đá, nếu cầu thủ dùng tay, đó là một hành vi phạm luật.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect