bg header

illiberal

EN - VI
Definitions
Form and inflection

illiberal
adjective

ipa us/ɪˈlɪb·ər·əl/

Restricting people's freedom to express themselves, think, or act.

Liên quan đến việc hạn chế quyền tự do của cá nhân trong biểu đạt, tư duy hoặc hành động.
Nghĩa phổ thông:
Hạn chế tự do
Ví dụ
Students felt the dress code was illiberal, as it severely restricted their personal expression through clothing.
Học sinh cảm thấy quy định về trang phục mang tính gò bó, vì nó hạn chế nghiêm trọng khả năng thể hiện cá tính của họ qua trang phục.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect