bg header

immature

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

immature
adjective

ipa us/ˌɪm·əˈtʃʊr/
View more

Not yet completely grown or developed

Chưa phát triển hoặc trưởng thành đầy đủ.
Nghĩa phổ thông:
Chưa trưởng thành
Ví dụ
The project proposal seemed immature, lacking key details and a clear plan for execution.
Bản đề xuất dự án có vẻ sơ sài, thiếu các chi tiết cốt lõi và một kế hoạch triển khai rõ ràng.
Xem thêm

Not behaving with the calm or wisdom typically expected from someone of your age.

Không cư xử hoặc thể hiện sự chín chắn, điềm tĩnh hay khôn ngoan như thường được kỳ vọng ở một người thuộc độ tuổi nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Chưa trưởng thành
Ví dụ
Even though he was 30, his tendency to throw tantrums when he didn't get his way was immature.
Dù đã 30 tuổi, việc anh ta vẫn hay giận dỗi vô cớ khi không đạt được điều mình muốn cho thấy anh ta còn rất trẻ con.
Xem thêm

Not having much experience of something

Thiếu kinh nghiệm hoặc chưa phát triển đầy đủ trong một lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Non nớt
Ví dụ
Her understanding of the subject was immature, showing she had not yet deeply engaged with the material.
Sự hiểu biết của cô ấy về chủ đề còn non nớt, cho thấy cô ấy chưa thực sự nghiên cứu sâu tài liệu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect