bg header

imposition

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

imposition
noun
(EXPECTING)

ipa us/ˌɪm·pəˈzɪʃ·ən/
[ Countable ]

When someone asks you to do something that is inconvenient or you don't want to do.

Hành động yêu cầu hoặc kỳ vọng một người thực hiện điều gì đó gây bất tiện hoặc không mong muốn cho họ.
Nghĩa phổ thông:
Sự làm phiền
Ví dụ
He worried that borrowing the car for so long would be an imposition on his neighbor.
Anh ấy lo rằng mượn xe lâu như vậy sẽ làm phiền hàng xóm.
Xem thêm

imposition
noun
(NEW LAW)

ipa us/ˌɪm·pəˈzɪʃ·ən/
[ Uncountable ]

The act of putting a new rule or system into place.

Hành động áp đặt hoặc ban hành một quy tắc hay hệ thống mới.
Nghĩa phổ thông:
Sự áp đặt
Ví dụ
After careful review, the council approved the imposition of a revised waste management plan.
Sau khi xem xét kỹ lưỡng, hội đồng đã phê duyệt việc triển khai một kế hoạch quản lý chất thải đã sửa đổi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect